Từ: 腐败 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腐败:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腐败 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔbài] 1. hủ bại; mục nát; thối rữa; hỏng; mục; ôi; thiu。腐烂1.。
木材涂上油漆,可以防止腐败。
dùng sơn sơn lên gỗ có thể chống được mục.
2. cổ hủ; sa đoạ (tư tưởng và hành vi)。(思想)陈旧;(行为)堕落。
腐败分子
phần tử cổ hủ
3. hỗn loạn; đen tối (chế độ, tổ chức, cơ cấu, biện pháp...)。(制度、组织、机构、措施等)混乱、黑暗。
政治腐败
nền chính trị đen tối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腐

hủ:cổ hủ; hủ bại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ
腐败 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腐败 Tìm thêm nội dung cho: 腐败