Từ: 新陈代谢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新陈代谢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新陈代谢 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnchéndàixiè] 1. sự trao đổi chất (của sinh vật)。生物的基本特征之一。生物体经常不断地从外界取得生活必需的物质,并使这些物质变成生物体本身的物质,同时把体内产生的废物排出体外,这种新物质代替旧物质的过程叫做新 陈代谢。简称代谢。
2. thay cũ đổi mới (ví với sự phát triển của vật mới thay thế vật cũ)。比喻新的事物滋生发展,代替旧的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢

tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
新陈代谢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新陈代谢 Tìm thêm nội dung cho: 新陈代谢