Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 新陈代谢 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新陈代谢:
Nghĩa của 新陈代谢 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnchéndàixiè] 1. sự trao đổi chất (của sinh vật)。生物的基本特征之一。生物体经常不断地从外界取得生活必需的物质,并使这些物质变成生物体本身的物质,同时把体内产生的废物排出体外,这种新物质代替旧物质的过程叫做新 陈代谢。简称代谢。
2. thay cũ đổi mới (ví với sự phát triển của vật mới thay thế vật cũ)。比喻新的事物滋生发展,代替旧的事物。
2. thay cũ đổi mới (ví với sự phát triển của vật mới thay thế vật cũ)。比喻新的事物滋生发展,代替旧的事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈
| trần | 陈: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢
| tạ | 谢: | tạ ơn, đa tạ; tạ thế |

Tìm hình ảnh cho: 新陈代谢 Tìm thêm nội dung cho: 新陈代谢
