Chữ 鮁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮁, chiết tự chữ BÁT, BẠT, PHỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮁:

鮁 bát, phệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鮁

鮁

Chiết tự chữ 鮁

Chiết tự chữ bát, bạt, phệ bao gồm chữ 魚 犮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鮁 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 犮
  • 魚 ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • 犮
  • bát, phệ [bát, phệ]

    U+9B81, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鲅;
    Pinyin: bo1, ba4;
    Việt bính: bat3 bat6 but3;

    鮁 bát, phệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鮁

    (Danh) Một loài cá biển, mình hình thoi, ăn được, gan lấy làm dầu cá rất tốt.
    § Còn có tên là: mã giao ngư 馬
    蛟魚, yến ngư 燕魚.
    bạt, như "bạt (cá thu)" (gdhn)

    Nghĩa của 鮁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bō]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 16
    Hán Việt: BÁT
    书
    lao nhao (kiểu cá nhảy)。〖鮁鮁〗鱼跳跃的样子。

    Chữ gần giống với 鮁:

    䰿, 䱀, 䱁, 䱂, 䱃, 䱄, 䱅, 䱆, 䱇, 䱈, 䱉, 䲞, 䲟, 鮀, 鮁, 鮃, 鮄, 鮉, 鮋, 鮎, 鮐, 鮑, 鮒, 鮓, 鮗, 鮣, 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,

    Dị thể chữ 鮁

    鲅,

    Chữ gần giống 鮁

    魛, 鯡, 鯘, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鷠, 鯞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鮁 Tự hình chữ 鮁 Tự hình chữ 鮁 Tự hình chữ 鮁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮁

    bạt鮁:bạt (cá thu)
    鮁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鮁 Tìm thêm nội dung cho: 鮁