Từ: 腥气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腥气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腥气 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīng·qi] 1. mùi tanh (của tôm cá)。鱼吓等的难闻的气味。
一股子腥气。
một luồng hơi tanh
2. tanh。有腥气。
多么腥气!
tanh quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腥

tanh:hôi tanh; vắng tanh
tinh:tinh khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
腥气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腥气 Tìm thêm nội dung cho: 腥气