cư tâm
Lòng ở yên.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋:
Giai hữu viễn chí, vô hữu cư tâm
皆有遠志, 無有居心 (Thượng nông 上農).Mang lòng, dụng ý, tâm địa.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶:
Khanh cư tâm bất tịnh, nãi phục cưỡng dục chỉ uế thái thanh da?
卿居心不淨, 乃復強欲滓穢太清耶? (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Ngôn ngữ 言語) Khanh mang lòng không thanh tịnh, lại còn cưỡng cầu muốn cặn dơ cho được thật trong sạch ư?
Nghĩa của 居心 trong tiếng Trung hiện đại:
居心不善。
manh tâm làm bậy.
居心叵测(存心险恶,不可推测)。
lòng dạ hiểm ác khó lường.
居心何在?
có dụng ý gì đây?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 居心 Tìm thêm nội dung cho: 居心
