Từ: cây bạch phụ tử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây bạch phụ tử:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câybạchphụtử

Dịch cây bạch phụ tử sang tiếng Trung hiện đại:

白附子 《植物名。毛苌科乌头属, 草本植物。茎高一公尺, 平滑。叶互生, 花顶生, 浓青色。果为葖果。其干燥块根含有乌头碱, 为一种中药。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạch

bạch:vỗ bì bạch
bạch:tách bạch
bạch:lạch bạch
bạch𨒹:lạch bạch
bạch:bạch kim
bạch:bạch kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:thương phụ (cảng)
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ bạc
phụ:phụ huynh, phụ mẫu
phụ:phụ bạc
phụ:phụ bạc
phụ:phụ tặng
phụ:phụ tặng
phụ:phụ (mu bàn chân)
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:phụ mã (phò mã)
phụ:phụ (cá diếc)
phụ:phụ (cá diếc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử:tử tế
tử:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử:tiểu tử
tử:tử (cây catalpa)
tử:tử phần
tử:tử thần
tử:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử:tử (hạt giống)
tử:tử ngoại
tử:tử (cỏ dễ màu tím)
tử:tử (nói xấu)
cây bạch phụ tử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây bạch phụ tử Tìm thêm nội dung cho: cây bạch phụ tử