Từ: trục trái đất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trục trái đất:
Dịch trục trái đất sang tiếng Trung hiện đại:
地轴 《地球自转的轴线, 和赤道平面相垂直。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: trục
| trục | 碡: | trụ (máy cán) |
| trục | 舳: | trục lỗ (đầu và cuối thuyền) |
| trục | 躅: | trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục |
| trục | 軸: | trục xe |
| trục | 轴: | trục xe |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trái
| trái | 债: | trái phiếu |
| trái | 債: | phải trái |
| trái | 𢁑: | trái cây |
| trái | 𠌊: | trái cây |
| trái | 𬃻: | trái cây; trái tim |
| trái | 𣛤: | trái cây |
| trái | 𣡚: | trái cây |
| trái | 瘵: | trái (bệnh sởi) |
| trái | 藾: | trái đào |
| trái | 𬟣: | quả trái |
| trái | 賴: | trái lại, trái phép; bên trái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đất
| đất | 坦: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 𡐙: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
Gới ý 15 câu đối có chữ trục:
春影已隨殘月去,桂香猶逐好風來
Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai
Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi