Từ: 慢慢腾腾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慢慢腾腾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慢慢腾腾 trong tiếng Trung hiện đại:

[màn·mantēngtēng] chậm rì rì; ì à ì ạch; chậm chạp。( 慢慢腾腾的)慢腾腾。也说慢慢吞吞。
车子在道上晃晃悠悠,慢慢腾腾地走着。
chiếc xe lắc la lắc lư ì à ì ạch chạy trên con đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

mượn: 
mạn:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mắn:mau mắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

mượn: 
mạn:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mắn:mau mắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 
慢慢腾腾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慢慢腾腾 Tìm thêm nội dung cho: 慢慢腾腾