Từ: 腳費 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腳費:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cước phí
Tiền phí tổn (gởi đồ, đi đò...).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腳

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 費

: 
phí:phung phí
phía:tứ phía
腳費 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腳費 Tìm thêm nội dung cho: 腳費