Từ: 陶然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陶然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陶 • 然

Nghĩa của 陶然 trong tiếng Trung hiện đại:

[táorán] vui sướng; vui vẻ; ngây ngất。形容舒畅快乐的样子。
陶然自得
vui sướng thoải mái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶

đào陶:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
陶然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陶然 Tìm thêm nội dung cho: 陶然