Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 自家人 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìjiārén] 方
người trong nhà。一家人;同一团体内的人。
người trong nhà。一家人;同一团体内的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 自家人 Tìm thêm nội dung cho: 自家人
