Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自生自灭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自生自灭:
Nghĩa của 自生自灭 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìshēngzìmiè] tự sinh tự diệt。自行产生、发展, 自行消灭、幻灭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭
| diệt | 灭: | diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt |

Tìm hình ảnh cho: 自生自灭 Tìm thêm nội dung cho: 自生自灭
