Từ: 泡製 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泡製:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 泡 • 製

bào chế
Quá trình dùng nguyên liệu dược thảo chế thành thuốc. ◇Hoa nguyệt ngân 花月痕:
Luyện thành dược hoàn nhất bàn, danh vi "Cam lộ liệu cơ hoàn", ban cấp ngụy quan, lệnh dân gian như pháp bào chế
煉成藥丸一般, 名為甘露療饑丸, 頒給偽官, 令民間如法泡製 (Đệ tứ cửu hồi 第四九回).(Theo cách xưa) làm việc; làm theo (y như trước). ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳:
Đẳng minh nhật tảo tẩu, y cựu như pháp bào chế, dã bất phạ tha phi thượng thiên khứ
等明日早走, 依舊如法泡製, 也不怕他飛上天去 (Đệ ngũ hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào泡:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu泡:bàu sen
bầu泡:bầu sen (chỗ trũng có nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 製

chẽ製:chặt chẽ
chế製:chế biến, chế tạo
泡製 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泡製 Tìm thêm nội dung cho: 泡製