Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ bệ:

陛 bệ狴 bệ梐 bệ薜 bệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệ

bệ [bệ]

U+965B, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4;
Việt bính: bai6
1. [堂陛] đường bệ 2. [陛下] bệ hạ 3. [陛見] bệ kiến 4. [陛辭] bệ từ 5. [陛衛] bệ vệ;

bệ

Nghĩa Trung Việt của từ 陛

(Danh) Bậc thềm.
◇Giả Nghị
: Bệ cửu cấp thướng, liêm viễn địa, tắc đường cao , , (Thượng sớ trần chánh sự ) Thềm chín bậc lên, góc nhà xa đất, tức là nhà cao.

(Danh)
Bậc thềm cao nhất trước cung điện, chỗ nhà vua tọa thính.
◇Sử Kí : Chí bệ, Tần Vũ Dương sắc biến chấn khủng, quần thần quái chi , (Kinh Kha truyện ) Đến bệ, Tần Vũ Dương run sợ biến sắc mặt, các quan lấy làm lạ.

(Danh)
Bệ hạ vua, thiên tử.
◇Thủy hử truyện : Phục vọng bệ hạ thích tội khoan ân, tỉnh hình bạc thuế, dĩ nhương thiên tai, cứu tế vạn dân , , , (Đệ nhất hồi) Cúi mong bệ hạ tha tội ban ơn, giảm hình bớt thuế, cầu miễn tai trời, cứu tế muôn dân.
bệ, như "bệ vệ" (vhn)

Nghĩa của 陛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: BỆ

thềm cung điện。宫殿的台阶。
Từ ghép:
陛下

Chữ gần giống với 陛:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

Chữ gần giống 陛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陛 Tự hình chữ 陛 Tự hình chữ 陛 Tự hình chữ 陛

bệ [bệ]

U+72F4, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4;
Việt bính: bai6;

bệ

Nghĩa Trung Việt của từ 狴

(Danh) Bệ hãn một loài dã thú, giống như hổ, ngày xưa hay vẽ hình nó lên cửa nhà tù.
§ Nên nhà tù cũng gọi là bệ.
bệ (gdhn)

Nghĩa của 狴 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: BỆ
nhà tù。狴犴。
Từ ghép:
狴犴

Chữ gần giống với 狴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

Chữ gần giống 狴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狴 Tự hình chữ 狴 Tự hình chữ 狴 Tự hình chữ 狴

bệ [bệ]

U+6890, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, jian3;
Việt bính: bai6;

bệ

Nghĩa Trung Việt của từ 梐

(Danh) Bệ hộ gồm những thanh gỗ bắt chéo, dựng trước quan thự ngày xưa để ngăn người tràn vào.

(Danh)
Bệ khổn ngục tù, lao lung.
bẹ, như "bẹ dừa" (vhn)

Nghĩa của 梐 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: BỆ
cây gỗ chặn cổng。梐枑
Từ ghép:
梐枑

Chữ gần giống với 梐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梐 Tự hình chữ 梐 Tự hình chữ 梐 Tự hình chữ 梐

bệ [bệ]

U+859C, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, bo4, bo2, bai4, pi4;
Việt bính: bai6;

bệ

Nghĩa Trung Việt của từ 薜

(Danh) Bệ lệ : (1) Một thứ cây mọc từng bụi, thường xanh, lá dùng làm phấn thoa, thuốc (Ficus pumila).
§ Còn gọi là mộc liên . (2) Ngạ quỷ, loài quỷ đói.
§ Tiếng người Hồ . Là một trong lục đạo theo Phật giáo.

(Danh)
Bệ la cây bệ lệ và cây nữ la.
◇Khuất Nguyên : Bị bệ lệ hề đái nữ la (Cửu ca , San quỷ ) Khoác bệ lệ hề mang nữ la.
§ Bệ la sau chỉ áo quần người ở ẩn.Một âm là phách.

(Danh)
Một loại cây dùng làm thuốc.

(Danh)
Cây gai núi.

(Động)
Bẻ, tách, vỡ.
§ Thông phách .
bệ (gdhn)

Nghĩa của 薜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: TIẾT,BỆ
cây bệ lệ; cây sắn dây。 薜荔
Từ ghép:
薜荔

Chữ gần giống với 薜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薜 Tự hình chữ 薜 Tự hình chữ 薜 Tự hình chữ 薜

Dịch bệ sang tiếng Trung hiện đại:

《(墩儿)墩子。》bệ cửa
门墩儿。
《碑下的石座。》
bệ đá
石趺。
bệ bia; chân bia
龟趺。
讲台 《在教室或会场的一端建造的高出地面的台子, 讲课或讲演的人站在上面。》
《某些做座子用的器物。》
bệ bằng
平台。
副板 《放在某种东西下面通常作保护或支承用的(如金属的)板。》
托子 《某些物件下面起支撑作用的部分; 座儿。》
底座。

陛; 御座; 帝位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệ

bệ: 
bệ:bệ lệ
bệ:bệ rạc
bệ:bệ vệ
bệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệ Tìm thêm nội dung cho: bệ