Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ bệ:
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai6
1. [堂陛] đường bệ 2. [陛下] bệ hạ 3. [陛見] bệ kiến 4. [陛辭] bệ từ 5. [陛衛] bệ vệ;
陛 bệ
Nghĩa Trung Việt của từ 陛
(Danh) Bậc thềm.◇Giả Nghị 賈誼: Bệ cửu cấp thướng, liêm viễn địa, tắc đường cao 陛九級上, 廉遠地, 則堂高 (Thượng sớ trần chánh sự 上疏陳政事) Thềm chín bậc lên, góc nhà xa đất, tức là nhà cao.
(Danh) Bậc thềm cao nhất trước cung điện, chỗ nhà vua tọa thính.
◇Sử Kí 史記: Chí bệ, Tần Vũ Dương sắc biến chấn khủng, quần thần quái chi 至陛, 秦舞陽色變振恐,群臣怪之笑 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Đến bệ, Tần Vũ Dương run sợ biến sắc mặt, các quan lấy làm lạ.
(Danh) Bệ hạ 陛下 vua, thiên tử.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phục vọng bệ hạ thích tội khoan ân, tỉnh hình bạc thuế, dĩ nhương thiên tai, cứu tế vạn dân 伏望陛下釋罪寬恩, 省刑薄稅, 以禳天災, 救濟萬民 (Đệ nhất hồi) Cúi mong bệ hạ tha tội ban ơn, giảm hình bớt thuế, cầu miễn tai trời, cứu tế muôn dân.
bệ, như "bệ vệ" (vhn)
Nghĩa của 陛 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: BỆ
书
thềm cung điện。宫殿的台阶。
Từ ghép:
陛下
Số nét: 15
Hán Việt: BỆ
书
thềm cung điện。宫殿的台阶。
Từ ghép:
陛下
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bai6;
狴 bệ
Nghĩa Trung Việt của từ 狴
(Danh) Bệ hãn 狴犴 một loài dã thú, giống như hổ, ngày xưa hay vẽ hình nó lên cửa nhà tù.§ Nên nhà tù cũng gọi là bệ.
bệ (gdhn)
Nghĩa của 狴 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: BỆ
nhà tù。狴犴。
Từ ghép:
狴犴
Số nét: 11
Hán Việt: BỆ
nhà tù。狴犴。
Từ ghép:
狴犴
Chữ gần giống với 狴:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Tự hình:

Pinyin: bi4, jian3;
Việt bính: bai6;
梐 bệ
Nghĩa Trung Việt của từ 梐
(Danh) Bệ hộ 梐枑 gồm những thanh gỗ bắt chéo, dựng trước quan thự ngày xưa để ngăn người tràn vào.(Danh) Bệ khổn 梐梱 ngục tù, lao lung.
bẹ, như "bẹ dừa" (vhn)
Nghĩa của 梐 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: BỆ
cây gỗ chặn cổng。梐枑
Từ ghép:
梐枑
Số nét: 11
Hán Việt: BỆ
cây gỗ chặn cổng。梐枑
Từ ghép:
梐枑
Chữ gần giống với 梐:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Pinyin: bi4, bo4, bo2, bai4, pi4;
Việt bính: bai6;
薜 bệ
Nghĩa Trung Việt của từ 薜
(Danh) Bệ lệ 薜荔: (1) Một thứ cây mọc từng bụi, thường xanh, lá dùng làm phấn thoa, thuốc (Ficus pumila).§ Còn gọi là mộc liên 木蓮. (2) Ngạ quỷ, loài quỷ đói.
§ Tiếng người Hồ 胡. Là một trong lục đạo 六道 theo Phật giáo.
(Danh) Bệ la 薜羅 cây bệ lệ và cây nữ la.
◇Khuất Nguyên 屈原: Bị bệ lệ hề đái nữ la 被薜荔兮帶女羅 (Cửu ca 九歌, San quỷ 山鬼) Khoác bệ lệ hề mang nữ la.
§ Bệ la sau chỉ áo quần người ở ẩn.Một âm là phách.
(Danh) Một loại cây dùng làm thuốc.
(Danh) Cây gai núi.
(Động) Bẻ, tách, vỡ.
§ Thông phách 劈.
bệ (gdhn)
Nghĩa của 薜 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: TIẾT,BỆ
cây bệ lệ; cây sắn dây。 薜荔
Từ ghép:
薜荔
Số nét: 19
Hán Việt: TIẾT,BỆ
cây bệ lệ; cây sắn dây。 薜荔
Từ ghép:
薜荔
Chữ gần giống với 薜:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Dịch bệ sang tiếng Trung hiện đại:
墩 《(墩儿)墩子。》bệ cửa门墩儿。
趺 《碑下的石座。》
bệ đá
石趺。
bệ bia; chân bia
龟趺。
讲台 《在教室或会场的一端建造的高出地面的台子, 讲课或讲演的人站在上面。》
台 《某些做座子用的器物。》
bệ bằng
平台。
副板 《放在某种东西下面通常作保护或支承用的(如金属的)板。》
托子 《某些物件下面起支撑作用的部分; 座儿。》
底座。
古
陛; 御座; 帝位。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bệ
| bệ | 狴: | |
| bệ | 薜: | bệ lệ |
| bệ | 被: | bệ rạc |
| bệ | 陛: | bệ vệ |

Tìm hình ảnh cho: bệ Tìm thêm nội dung cho: bệ
