Từ: 自由貿易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自由貿易:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 貿

tự do mậu dịch
Tự do mua bán.

Nghĩa của 自由贸易 trong tiếng Trung hiện đại:

zìyóu màoyì mậu dịch tự do

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貿

mậu貿:mậu dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
自由貿易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自由貿易 Tìm thêm nội dung cho: 自由貿易