Chữ 貿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貿, chiết tự chữ MẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貿:

貿 mậu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 貿

貿

Chiết tự chữ 貿

Chiết tự chữ mậu bao gồm chữ 卯 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貿 cấu thành từ 2 chữ: 卯, 貝
  • mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • mậu [mậu]

    U+8CBF, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mao4;
    Việt bính: mau6
    1. [貿易] mậu dịch 2. [自由貿易] tự do mậu dịch 3. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức;

    貿 mậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 貿

    (Động) Trao đổi, giao dịch.

    (Động)
    Mua bán.
    ◎Như: mậu dịch 貿
    mua bán.

    (Động)
    Thay đổi, biến dịch.
    ◇Lương Chiêu Minh thái tử : Viêm lương thủy mậu, xúc hứng tự cao 貿, (Đáp Tấn Vương thư ) Nóng lạnh vừa biến đổi, cảm hứng tự lên cao.

    (Động)
    Lẫn lộn.
    ◇Bùi Nhân : Thị phi tương mậu, chân ngụy suyễn tạp 貿, (Sử kí tập giải tự ) Đúng sai lẫn lộn, thực giả hỗn tạp.

    (Phó)
    Bừa bãi, cẩu thả, tùy tiện.
    ◎Như: mậu nhiên 貿 tùy tiện.
    ◇Cù Hựu : Bằng hữu dã bất cảm mậu nhiên hảm tha 貿 (Tu Văn xá nhân truyện ) Người bạn không dám đường đột gọi ông.

    (Danh)
    Họ Mậu.

    (Tính)
    Mậu mậu 貿貿: (1) Lèm nhèm, lờ mờ. (2) Hồ đồ, mê muội.
    ◇Lí Xương Kì : Mậu mậu vu nho 貿貿 (Thái San ngự sử truyện ) Hủ nho hồ đồ.
    mậu, như "mậu dịch" (vhn)

    Chữ gần giống với 貿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

    Dị thể chữ 貿

    ,

    Chữ gần giống 貿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貿 Tự hình chữ 貿 Tự hình chữ 貿 Tự hình chữ 貿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貿

    mậu貿:mậu dịch
    貿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貿 Tìm thêm nội dung cho: 貿