Từ: 自郐以下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自郐以下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自郐以下 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìKuàiyǐxià] không có gì đáng nói; từ Khoái trở đi (Quý Trát xem các điệu múa hát thời Chu ở nước Lỗ, bình phẩm từng điệu của mỗi nước chư hầu, sau đó từ nước Khoái trở đi thì không bình phẩm gì nữa. Về sau dùng cụm từ này để ví với "từ ... trở đi thì không có gì đáng nói".)。吴国的季札在鲁国看周代的乐舞,对各诸侯国的乐曲都发表了意见,从郐国以下他就没有评论(见于《左传》襄公二十九年)。比喻从...以下就不值得一谈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
自郐以下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自郐以下 Tìm thêm nội dung cho: 自郐以下