Cao su chống va đập cửa

Từ: 臭豆腐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臭豆腐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 臭豆腐 trong tiếng Trung hiện đại:

[chòudòu·fu] chao; món chao đậu phụ (đậu hủ ủ lên meo)。发酵后有特殊气味的小块豆腐,可作菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭

:xó nhà
:xú uế
:thợ xũ
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腐

hủ:cổ hủ; hủ bại
臭豆腐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臭豆腐 Tìm thêm nội dung cho: 臭豆腐