Từ: 舉兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử binh
Tiến quân, phát binh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
舉兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉兵 Tìm thêm nội dung cho: 舉兵