Từ: 舞动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舞动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舞动 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔdòng] múa; khua。挥舞;摇摆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
舞动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舞动 Tìm thêm nội dung cho: 舞动