Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 舞文弄墨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舞文弄墨:
Nghĩa của 舞文弄墨 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔwénnòngmò] Hán Việt: VŨ VĂN LỘNG MẶC
1. xuyên tạc văn bản pháp luật。歪曲法律条文作弊。也说舞文弄法。
2. chơi chữ。玩弄文字技巧。
1. xuyên tạc văn bản pháp luật。歪曲法律条文作弊。也说舞文弄法。
2. chơi chữ。玩弄文字技巧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vỗ | 舞: | vỗ hẹn (lỡ hẹn) |
| vụ | 舞: | con vụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨
| mặc | 墨: | tranh thuỷ mặc |
| mức | 墨: | mức độ |
| mực | 墨: | mực đen |

Tìm hình ảnh cho: 舞文弄墨 Tìm thêm nội dung cho: 舞文弄墨
