Từ: 抒情诗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抒情诗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抒情诗 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūqíngshī] thơ trữ tình。 以表达情感为主的诗篇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抒

trữ:trữ tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân
抒情诗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抒情诗 Tìm thêm nội dung cho: 抒情诗