Cao su chống va đập cửa

Từ: 节日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 节日 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiérì] 1. ngày lễ; ngày hội。纪念日,如五一国际劳动节等。
2. ngày tết。传统的庆祝或祭祀的日子,如清明节、中秋节等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
节日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节日 Tìm thêm nội dung cho: 节日