Từ: 芟除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芟除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芟除 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānchú] 1. bỏ đi; giẫy bỏ đi (cỏ)。除去(草)。
2. cắt bỏ; cắt xén; loại bỏ; lược bỏ。删除。
文辞繁冗,芟除未尽。
câu cú rườm rà, lược bỏ mãi mà vẫn không ngắn gọn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芟

sam:rau sam

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
芟除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芟除 Tìm thêm nội dung cho: 芟除