Từ: 花令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花令 trong tiếng Trung hiện đại:

[huālìng] mùa trổ hoa; mùa ra hoa; mùa nở hoa。植物开花的季节。
养蜂必须随着花令迁移蜂箱。
nuôi ong mật nên dời thùng ong đến những nơi có hoa theo mùa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
花令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花令 Tìm thêm nội dung cho: 花令