Từ: 花圈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花圈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花圈 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāquān] vòng hoa; tràng hoa。用鲜花或纸花等扎成的圆形的祭奠物品。
献花圈
dâng vòng hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 
花圈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花圈 Tìm thêm nội dung cho: 花圈