Cao su chống va đập cửa

Từ: 等到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等到 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngdào] đến lúc; đến khi。连词,表示时间条件。
等到我们去送行,他们已经走了。
đến khi chúng tôi đi tiễn thì họ đã đi rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
等到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等到 Tìm thêm nội dung cho: 等到