Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花子 trong tiếng Trung hiện đại:

[huā·zi] ăn mày; ăn xin; người ăn xin。乞丐。也做化子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
花子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花子 Tìm thêm nội dung cho: 花子