Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāpào] pháo hoa。烟火和炮仗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than
花炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花炮 Tìm thêm nội dung cho: 花炮