Từ: 花草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花草 trong tiếng Trung hiện đại:

[huācǎo] hoa cỏ; hoa cảnh。指供观赏的花和草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
花草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花草 Tìm thêm nội dung cho: 花草