Từ: 木本水源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木本水源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木本水源 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùběnshuǐyuán] căn bản; gốc rễ; cội nguồn; căn nguyên; nguồn gốc。比喻事物的根本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
木本水源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木本水源 Tìm thêm nội dung cho: 木本水源