Chữ 鲐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲐, chiết tự chữ ĐÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲐:

鲐

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鲐

鲐

Chiết tự chữ 鲐

Chiết tự chữ đài bao gồm chữ 鱼 台 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲐 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 台
  • 鱼 ngư
  • 台 di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • []

    U+9C90, tổng 13 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鮐;
    Pinyin: tai2, wa1, xie2;
    Việt bính: toi4;

    鲐

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲐


    đài, như "đài ngư (loại cá thu)" (gdhn)

    Nghĩa của 鲐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鮐)
    [tái]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 16
    Hán Việt: THAI
    cá thu。鲐鱼,身体纺锤形,头顶浅黑色,背部青蓝色,腹部淡黄色,两侧上部有深蓝色斑纹。生活在海里,是洄游性鱼类。

    Chữ gần giống với 鲐:

    鲅, 鲆, 鲇, 鲈, 鲊, 鲋, 鲍, 鲎, 鲐,

    Dị thể chữ 鲐

    鮐,

    Chữ gần giống 鲐

    鲀, 兘, 鲴, 鲳, 鲲, 鲱, 鲰, 鲯, 鲮, 鲭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲐 Tự hình chữ 鲐 Tự hình chữ 鲐 Tự hình chữ 鲐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲐

    đài鲐:đài ngư (loại cá thu)
    鲐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲐 Tìm thêm nội dung cho: 鲐