Từ: 花露水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花露水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花露水 trong tiếng Trung hiện đại:

[huālùshuǐ] nước hoa; dầu thơm。稀酒精中加香料制成的化妆品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
花露水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花露水 Tìm thêm nội dung cho: 花露水