Từ: 苍蝇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苍蝇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苍蝇 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāng·ying] ruồi; ruồi nhặng。昆虫,种类很多,通常指家蝇,头部有一对复眼。幼虫叫蛆。成虫能传染霍乱、伤寒等多种疾病。
苍蝇不叮没缝的鸡蛋
ruồi chỉ hút trứng có vết nứt; làm việc không sơ hở thì không bao giờ bị lợi dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍

thương:thương (màu lam, lục thẫm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝇

dăng:dăng phách (vỉ đập ruồi)
苍蝇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苍蝇 Tìm thêm nội dung cho: 苍蝇