Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 伤天害理 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伤天害理:
Nghĩa của 伤天害理 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāngtiānhàilǐ] Hán Việt: THƯƠNG THIÊN HẠI LÝ
tàn nhẫn; nhẫn tâm; không có tính người (làm việc)。指做事残忍,灭绝人性。
tàn nhẫn; nhẫn tâm; không có tính người (làm việc)。指做事残忍,灭绝人性。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤
| thương | 伤: | thương binh; thương cảm; thương hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 害
| hại | 害: | hãm hại, sát hại; thiệt hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 伤天害理 Tìm thêm nội dung cho: 伤天害理
