Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苠, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苠:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 苠
苠
Nghĩa của 苠 trong tiếng Trung hiện đại:
[mín] Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: MÂN
cây nông nghiệp dài ngày。庄稼生长期较长, 成熟期较晚。
苠高粱。
cao lương dài ngày.
黄谷子比白谷子苠。
kê vàng muộn hơn kê trắng.
Số nét: 11
Hán Việt: MÂN
cây nông nghiệp dài ngày。庄稼生长期较长, 成熟期较晚。
苠高粱。
cao lương dài ngày.
黄谷子比白谷子苠。
kê vàng muộn hơn kê trắng.

Tìm hình ảnh cho: 苠 Tìm thêm nội dung cho: 苠
