Chữ 苠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苠, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苠

1. 苠 cấu thành từ 2 chữ: 草, 民
  • tháu, thảo, xáo
  • dân, rân
  • 2. 苠 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 民
  • tháu, thảo
  • dân, rân
  • 3. 苠 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 民
  • thảo
  • dân, rân
  • Nghĩa của 苠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mín] Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: MÂN
    cây nông nghiệp dài ngày。庄稼生长期较长, 成熟期较晚。
    苠高粱。
    cao lương dài ngày.
    黄谷子比白谷子苠。
    kê vàng muộn hơn kê trắng.
    苠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苠 Tìm thêm nội dung cho: 苠