Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 苦恼 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǔnǎo] khổ; phiền não; khổ não。痛苦烦恼。
自寻苦恼。
tự chuốc khổ vào thân.
为此事他苦恼了好几天。
vì việc này anh ấy phiền não mấy ngày trời.
自寻苦恼。
tự chuốc khổ vào thân.
为此事他苦恼了好几天。
vì việc này anh ấy phiền não mấy ngày trời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恼
| não | 恼: | não lòng |

Tìm hình ảnh cho: 苦恼 Tìm thêm nội dung cho: 苦恼
