Từ: 烟波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟波:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟波 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānbō] yên ba; khói trên sông; khói sóng。烟雾笼罩的江湖水面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể
烟波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟波 Tìm thêm nội dung cho: 烟波