Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 茫然 trong tiếng Trung hiện đại:
[mángrán] 1. mù tịt; chả biết gì; không biết gì。完全不知道的样子。
事情发生的原因和经过我都茫然。
nguyên nhân và quá trình xảy ra sự việc tôi hoàn toàn không biết gì cả.
2. mù mờ; ngỡ ngàng。失意的样子。
72年带着几分茫然,几分兴奋来到西贡
năm 72, tôi đến Sài gòn với tâm trạng phấn chấn pha đôi chút ngỡ ngàng
事情发生的原因和经过我都茫然。
nguyên nhân và quá trình xảy ra sự việc tôi hoàn toàn không biết gì cả.
2. mù mờ; ngỡ ngàng。失意的样子。
72年带着几分茫然,几分兴奋来到西贡
năm 72, tôi đến Sài gòn với tâm trạng phấn chấn pha đôi chút ngỡ ngàng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茫
| mương | 茫: | con mương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 茫然 Tìm thêm nội dung cho: 茫然
