Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 茶卤儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[chálǔr] nước trà đặc。浓的茶汁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶
| chè | 茶: | nước chè, chè chén |
| sà | 茶: | sà xuống |
| trà | 茶: | uống trà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卤
| lỗ | 卤: | lỗ (đất mặn, mỏ muối); lỗ mãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 茶卤儿 Tìm thêm nội dung cho: 茶卤儿
