Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 草席 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎoxí] chiếu; chiếu lác。用草本植物编制的各种卧垫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 席
| tiệc | 席: | tiệc cưới, ăn tiệc |
| tịch | 席: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |

Tìm hình ảnh cho: 草席 Tìm thêm nội dung cho: 草席
