Từ: 草食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草食 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎoshí] ăn cỏ; chay; ăn lạt (dùng các loại cỏ, rau làm thức ăn)。以草类、蔬菜等为食物。
草食动物
động vật ăn cỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
草食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草食 Tìm thêm nội dung cho: 草食