Từ: 站立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 站立:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 站 • 立

Nghĩa của 站立 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànlì] đứng。站。
他默默地站立在烈士墓前。
anh ấy đứng trầm lặng trước mộ các liệt sĩ.
中国人民站立起来了。
nhân dân Trung Quốc đã đứng lên rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm站:trạm xá
trậm站:làm trậm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 
站立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 站立 Tìm thêm nội dung cho: 站立