Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vĩ độ trong tiếng Việt:
["- d. Khoảng cách tính bằng độ cung kể từ xích đạo đến một vĩ tuyến nào đó theo hai chiều, lên Bắc Cực hoặc xuống Nam Cực. Vĩ độ của Hà Nội là 20O01\u0027 Bắc."]Dịch vĩ độ sang tiếng Trung hiện đại:
纬; 纬度 《地球表面南北距离的度数, 从赤道到南北两极各分90 度, 在北的叫北纬, 在南的叫南纬。靠近赤道的叫低纬度, 靠近两极的叫高纬度。二者之间, 45度上下, 叫中纬度。通过某地的纬线跟赤道相距若 干度, 就是这个地点的纬度。》vĩ độ nam; vĩ tuyến nam南纬。
vĩ độ bắc; vĩ tuyến bắc
北纬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vĩ
| vĩ | 伟: | hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân |
| vĩ | 偉: | hùng vĩ |
| vĩ | 娓: | vĩ (không biết mệt) |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vĩ | 炜: | vĩ (sáng sủa) |
| vĩ | 煒: | vĩ (sáng sủa) |
| vĩ | 爲: | xem vi, vị |
| vĩ | 玮: | vĩ bảo (ngọc quý) |
| vĩ | 瑋: | vĩ bảo (ngọc quý) |
| vĩ | 纬: | vĩ tuyến, vĩ độ |
| vĩ | 緯: | vĩ tuyến, vĩ độ |
| vĩ | 韙: | bất vĩ (coi thường) |
| vĩ | 韪: | bất vĩ (coi thường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: độ
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| độ | 渡: | cứu độ |
| độ | 鍍: | độ ngân (mạ kim loại) |
| độ | 镀: | độ ngân (mạ kim loại) |

Tìm hình ảnh cho: vĩ độ Tìm thêm nội dung cho: vĩ độ
