Từ: 草鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎoyú] cá trắm cỏ; cá trắm。身体圆筒形,生活在淡水中,吃水草。是中国重要的养殖鱼之一。也叫鲩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
草鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草鱼 Tìm thêm nội dung cho: 草鱼