Từ: 荒无人烟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荒无人烟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荒无人烟 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngwúrényān] không một bóng người; vô cùng hoang vắng。十分荒凉,没有人家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
荒无人烟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荒无人烟 Tìm thêm nội dung cho: 荒无人烟