Từ: 药方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 药方 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàofāng]
Ghi chú: (药方儿)
1. phương thuốc; đơn thuốc。为治疗某种疾病而组合起来的若干种药物的名称、剂量和用法。
2. toa thuốc。写着药方的纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
药方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 药方 Tìm thêm nội dung cho: 药方