Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 药方 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàofāng] 名
Ghi chú: (药方儿)
1. phương thuốc; đơn thuốc。为治疗某种疾病而组合起来的若干种药物的名称、剂量和用法。
2. toa thuốc。写着药方的纸。
Ghi chú: (药方儿)
1. phương thuốc; đơn thuốc。为治疗某种疾病而组合起来的若干种药物的名称、剂量和用法。
2. toa thuốc。写着药方的纸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |

Tìm hình ảnh cho: 药方 Tìm thêm nội dung cho: 药方
