Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 荷枪实弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荷枪实弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荷枪实弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèqiāngshídàn] súng vác vai, đạn lên nòng; mọi việc đã sẵn sàng。扛着枪,子弹上膛。指军队、警察等处于戒备状态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷

:bạc hà; Hà Lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận
荷枪实弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荷枪实弹 Tìm thêm nội dung cho: 荷枪实弹