Từ: 荷枪实弹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荷枪实弹:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 荷 • 枪 • 实 • 弹
Nghĩa của 荷枪实弹 trong tiếng Trung hiện đại:
[hèqiāngshídàn] súng vác vai, đạn lên nòng; mọi việc đã sẵn sàng。扛着枪,子弹上膛。指军队、警察等处于戒备状态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪
| sang | 枪: | cơ sang (súng) |
| thương | 枪: | ngọn thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |