Từ: 莲花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莲花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 莲花 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánhuā] 1. hoa sen。莲的花。
2. sen。指莲。
养了几盆莲花。
trồng mấy bồn sen.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莲

liên:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
莲花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莲花 Tìm thêm nội dung cho: 莲花