Cao su chống va đập cửa

Từ: 菜蔬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菜蔬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菜蔬 trong tiếng Trung hiện đại:

[càishū]
1. rau xanh; rau cải。蔬菜。
2. cơm thường; cơm rau dưa; cơm hàng ngày。家常饭食或宴会所备的各种菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔬

:sơ mít
菜蔬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菜蔬 Tìm thêm nội dung cho: 菜蔬